ĐIỀU CƠ BẢN VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

0
125
4 lợi thế chính của của hợp đồng tương lai là có cả chiều mua và chiều bán, giao dịch ngay trong ngày, tỷ lệ ký quỹ cao, kiểm soát rủi ro khi thị trường cơ sở có biến động không như ý
1. Kỳ hạn hợp đồng tương lai:
  •  Hợp đồng tương lai tháng hiện tại: Hiện tại tháng hợp động VN30F1904
  • Hợp đồng tương lai tháng tiếp theo: Hiện tại tháng hợp động VN30F1905
  • Hợp đồng tương lai quý gần nhất: Hiện tại tháng hợp động VN30F1906
  • Hợp đồng tương lai quý kế tiếp: Hiện tại tháng hợp động VN30F1909
  • Ngày đáo hạn: Ngày thứ 5 tuần thứ 3 trong tháng đáo hạn. Khi ngày đáo hạn đến hợp đồng VN30F1904 kết thúc, thay vào đó là hợp đồng có thể giao dịch là VN30F1905.

2. Thời gian giao dịch thị trường phái sinh trong ngày:

  • Phiên định kỳ mở: 8h45 – 9h00.
  • Phiên khớp liên tục: 9h00 – 11h30. 11h30 – 14h30.
  • Phiên khớp định kỳ đóng cửa: 14h30 – 14h45.
  • Biên độ giao dịch trong 1 phiên là +-7%.
  • Giới hạn lệnh: 1.000 hợp đồng/lệnh, giới hạn vị thế cá nhân 5000 hợp đồng, tổ chức 10.000 hợp đồng.
3. Khoản tiền bỏ ra để mua được 1 hợp đồng:
  • Hệ số nhân hợp đồng: 100.000 đồng.
  • Tỷ lệ ký quỹ VSD: 13%
  • VSD giữ lại 25% làm tài sản đảm bảo khi xảy ra rủi ro thị trường.
  • Với chỉ số hiện tại VN30F1904 là 964 điểm, số tiền cần bỏ ra tối thiểu mua hoặc bán 1HĐ là: 100.000*897*0.13/0.75 = 15.6 triệu đồng.
  • Nếu chỉ số biến động tăng/giảm 1 điểm thì 1 hợp đồng lãi/lỗ 100.000 VND.
4. Các loại phí:
  • Phí giao dịch tùy công ty chứng khoán thu khác nhau: từ 2000 – 5000 VND
  • Phí sở giao dịch thu cuối ngày: 3000 VND/HĐ
  • Phí quản lý vị thế thu cuối ngày: 3000 VNĐ/HĐ
  • Phí quản lý tài sản ký quỹ: 0.003%*giá trị ký quỹ số dư tài sản lũy kế*ngày. Thu tối thiểu 400.000 VNĐ/tháng, tối đa 2.000.000 VNĐ/tháng. Thu vào cuối tháng.

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here